Song of Solomon 3:7 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Kìa, kiệu của Sa-lô-môn, Có sáu mươi dõng sĩ trong bọn dõng sĩ Y-sơ-ra-ên Vây chung quanh nó;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Xem kìa! Đó là xa giá của Sa-lô-môn, Có sáu mươi dũng sĩ đi theo hộ tống; Họ thuộc đoàn dũng sĩ của I-sơ-ra-ên.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Kìa loan giá vua Sa-lô-môn, vây quanh hộ tống là sáu mươi dũng sĩ tuyển trong hàng dũng sĩ Ít-ra-en.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Xem kìa, kiệu vua Sa-lô-môn!Sáu mươi dũng sĩ vây quanh kiệu,Thuộc hàng dũng sĩ của Y-sơ-ra-ên.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Xem kìa, xa giá vua Sa-lô-môn! Có sáu mươi dũng sĩ hộ tống, Những dũng sĩ của Y-sơ-ra-ên.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Xem kìa, đó là kiệu của Sa-lô-môn, chung quanh có sáu mươi người quả cảm, là dũng sĩ giỏi nhất của Ít-ra-ên.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nầy, đó là kiệu của Sô-lô-môn có sáu mươi binh sĩ hầu quanh, những chiến sĩ tinh nhuệ nhất của Ít-ra-en.