Titus 1:2 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
trông cậy sự sống đời đời, là sự sống mà Ðức Chúa Trời không thể nói dối đã hứa từ muôn đời về trước,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
trong hy vọng hưởng sự sống đời đời, mà Đức Chúa Trời, Đấng không hề nói dối, đã hứa ban từ muôn đời về trước,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
với niềm hy vọng được sự sống đời đời mà Thiên Chúa, Đấng không hề nói dối đã hứa từ thuở đời đời.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
trong niềm hy vọng sống vĩnh phúc mà Đức Chúa Trời, Đấng không hề nói dối, đã hứa từ trước khi có thời gian.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
trong niềm hi vọng về sự sống đời đời là sự sống mà Đức Chúa Trời, Đấng không bao giờ nói dối, đã hứa từ muôn đời trước,
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Cốt để họ được sống vĩnh cửu, bởi Đức Chúa Trời—Đấng không hề nói dối—đã hứa ban sự sống ấy cho họ trước khi sáng tạo trời đất.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Đức tin và sự hiểu biết đó do hi vọng vào sự sống đời đời mà Thượng Đế đã hứa từ thuở tạo thiên lập địa. Ngài không thể nói dối.