Zechariah 1:11 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúng nó bèn đáp lại cùng thiên sứ đứng trong những cây sim rằng: Chúng tôi đã đi lại trải qua đất; nầy, cả đất đều ở yên và im lặng.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Những vị ấy thưa với vị thiên sứ của CHÚA đang đứng giữa các cây sim, “Chúng tôi đã đi tới đi lui khắp thế gian, và này, cả thế gian đều yên tĩnh và an ổn.”
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Bấy giờ, những người ấy lên tiếng trả lời vị thần sứ của ĐỨC CHÚA đang đứng giữa các cây sim : Chúng tôi đã đi ngang dọc toàn cõi đất, và thấy khắp nơi đều an cư lạc nghiệp.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Họ báo cáo lại với thiên sứ của CHÚA đang đứng giữa lùm cây sim: “Chúng tôi đã đi tuần khắp địa cầu, và mọi nơi đều bình yên.”
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Họ báo cáo với thiên sứ của Đức Giê-hô-va đang đứng giữa những cây sim rằng: “Chúng tôi đã đi khắp đất, và thấy mọi nơi đều sống yên ổn.”
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Những người cưỡi ngựa báo với thiên sứ của Chúa Hằng Hữu: “Chúng tôi đã đi khắp đất, mọi nơi đều bình an.”
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúng nói cùng thiên sứ của CHÚA, là người đang đứng giữa các cây sim như sau, “Chúng tôi đã đi khắp thế gian, thấy mọi việc đều yên tĩnh.”