Zechariah 7:11 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nhưng chúng nó không chịu nghe, xây vai lại đặng sau, và bịt lỗ tai lại đặng không nghe.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nhưng chúng đã không nghe; chúng đã nhún vai bỏ đi; chúng đã bịt tai để khỏi phải nghe thấu.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Thế nhưng chúng chẳng thèm lưu ý ; chúng đã quay lưng phản nghịch ; chúng đã làm cho tai chúng ra nặng để khỏi phải nghe ;
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nhưng tổ phụ ông bà chẳng màng lưu ý, họ nhún vai cách mỉa mai, họ làm cho tai mình nặng để khỏi phải nghe.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nhưng chúng không chịu lắng nghe, bướng bỉnh quay lưng lại, và làm cho tai mình trở nên nặng để khỏi phải nghe.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nhưng tổ tiên các người không vâng lời, cứ bướng bỉnh quay lưng, bịt tai để khỏi nghe lời Ta.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nhưng họ không thèm nghe; họ ương ngạnh và không muốn nghe nữa.