Zephaniah 3:2 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Khốn thay cho thành bạn nghịch và ô uế, làm sự bạo ngược!
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nó không chịu vâng lời, Nó không chịu sự sửa dạy, Nó không tin cậy CHÚA, Nó không chịu đến gần Đức Chúa Trời của nó.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
không nghe tiếng kêu mời, chẳng tiếp thu lời sửa dạy, không cậy trông vào ĐỨC CHÚA, chẳng đến gần Thiên Chúa của mình.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nó không nghe lời,Không chịu sửa dạy,Không tin cậy CHÚA,Không kêu cầu Đức Chúa Trời mình.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nó chẳng chịu nghe lời, Không chịu sửa dạy; Chẳng tin cậy Đức Giê-hô-va, Không đến gần Đức Chúa Trời mình.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nó khước từ không nghe tiếng gọi, nó không chịu sửa dạy. Nó không tin cậy Chúa Hằng Hữu, không đến gần Đức Chúa Trời mình.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nó không chịu vâng lời ai; không ai dạy nó làm điều phải được. Nó không tin cậy CHÚA; cũng chẳng thờ phụng Thượng Đế mình.