Joshua 23:3 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Các ngươi đã thấy mọi điều Giê-hô-va Ðức Chúa Trời các ngươi đã làm cho những dân tộc này mà Ngài bắt qui phục các ngươi; vì ấy là Giê-hô-va Ðức Chúa Trời các ngươi đã chiến đấu cho các ngươi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Anh chị em đã chứng kiến thể nào CHÚA, Đức Chúa Trời của anh chị em, đã làm cho tất cả các dân đó vì cớ anh chị em; CHÚA, Đức Chúa Trời của anh chị em, đã chiến đấu cho anh chị em.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Phần anh em, anh em đã chứng kiến mọi sự mà ĐỨC CHÚA, Thiên Chúa của anh em, giáng xuống trên mọi dân đó vì anh em, bởi ĐỨC CHÚA, Thiên Chúa của anh em, đã chiến đấu cho anh em.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Các ngươi đã thấy mọi điều CHÚA, Đức Chúa Trời các ngươi làm cho tất cả các dân tộc này vì cớ các ngươi; chính CHÚA, Đức Chúa Trời các ngươi đã chiến đấu cho các ngươi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Anh em đã thấy mọi điều Giê-hô-va Đức Chúa Trời của anh em đã làm cho những dân tộc nầy chỉ vì anh em, chính Giê-hô-va Đức Chúa Trời của anh em đã chiến đấu cho anh em.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chính anh em đã chứng kiến những việc Chúa Hằng Hữu, Đức Chúa Trời của anh em, làm cho các dân tộc này vì Ít-ra-ên: Chúa Hằng Hữu, Đức Chúa Trời của anh em, đã đánh các nước ấy cho anh em.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Các anh em đã thấy điều Chúa từng làm đối với kẻ thù, để giúp chúng ta. Chúa, Thượng Đế anh em, là Đấng đã chiến đấu cho anh em.