Psalms 51:8 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hãy cho tôi nghe sự vui vẻ mừng rỡ, Ðể các xương cốt mà Chúa đã bẻ gãy được khoái lạc.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Xin cho con được hưởng niềm vui và sự hân hoan của người được tha thứ, Để các xương con đã bị Ngài bẻ gãy được vui mừng.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Nhưng Ngài yêu thích tâm hồn chân thật, dạy con thấu triệt lẽ khôn ngoan.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Xin cho tôi nghe tiếng vui vẻ và mừng rỡ,Nguyện xương cốt mà Ngài đã đánh gẫy được vui mừng.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúa sẽ khiến con nghe tiếng vui vẻ, mừng rỡ Để các xương cốt mà Ngài đã bẻ gãy được hoan lạc.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Xin cho con nghe lại tiếng hân hoan; xương cốt con Chúa đã bẻ gãy— nay được hoan lạc.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Xin cho tôi nghe tiếng mừng rỡ và hân hoan; Xin hãy làm cho các xương cốt tôi mà Chúa đã bẻ gãy được vui sướng trở lại.