bible
ra
🌐 Language
English
Español
Français
Deutsch
Português
Italiano
Nederlands
Русский
中文
日本語
한국어
العربية
Türkçe
Tiếng Việt
ไทย
Indonesia
All Languages
Home
/
Vietnamese
/
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
/
Psalms 10
Psalms 10
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
← Chapter 9
Jump to:
Chapter 1
Chapter 2
Chapter 3
Chapter 4
Chapter 5
Chapter 6
Chapter 7
Chapter 8
Chapter 9
Chapter 10
Chapter 11
Chapter 12
Chapter 13
Chapter 14
Chapter 15
Chapter 16
Chapter 17
Chapter 18
Chapter 19
Chapter 20
Chapter 21
Chapter 22
Chapter 23
Chapter 24
Chapter 25
Chapter 26
Chapter 27
Chapter 28
Chapter 29
Chapter 30
Chapter 31
Chapter 32
Chapter 33
Chapter 34
Chapter 35
Chapter 36
Chapter 37
Chapter 38
Chapter 39
Chapter 40
Chapter 41
Chapter 42
Chapter 43
Chapter 44
Chapter 45
Chapter 46
Chapter 47
Chapter 48
Chapter 49
Chapter 50
Chapter 51
Chapter 52
Chapter 53
Chapter 54
Chapter 55
Chapter 56
Chapter 57
Chapter 58
Chapter 59
Chapter 60
Chapter 61
Chapter 62
Chapter 63
Chapter 64
Chapter 65
Chapter 66
Chapter 67
Chapter 68
Chapter 69
Chapter 70
Chapter 71
Chapter 72
Chapter 73
Chapter 74
Chapter 75
Chapter 76
Chapter 77
Chapter 78
Chapter 79
Chapter 80
Chapter 81
Chapter 82
Chapter 83
Chapter 84
Chapter 85
Chapter 86
Chapter 87
Chapter 88
Chapter 89
Chapter 90
Chapter 91
Chapter 92
Chapter 93
Chapter 94
Chapter 95
Chapter 96
Chapter 97
Chapter 98
Chapter 99
Chapter 100
Chapter 101
Chapter 102
Chapter 103
Chapter 104
Chapter 105
Chapter 106
Chapter 107
Chapter 108
Chapter 109
Chapter 110
Chapter 111
Chapter 112
Chapter 113
Chapter 114
Chapter 115
Chapter 116
Chapter 117
Chapter 118
Chapter 119
Chapter 120
Chapter 121
Chapter 122
Chapter 123
Chapter 124
Chapter 125
Chapter 126
Chapter 127
Chapter 128
Chapter 129
Chapter 130
Chapter 131
Chapter 132
Chapter 133
Chapter 134
Chapter 135
Chapter 136
Chapter 137
Chapter 138
Chapter 139
Chapter 140
Chapter 141
Chapter 142
Chapter 143
Chapter 144
Chapter 145
Chapter 146
Chapter 147
Chapter 148
Chapter 149
Chapter 150
Chapter 11 →
1
CHÚA ôi, sao Ngài vẫn còn đứng đằng xa? Tại sao Ngài nỡ ẩn mình trong khi con bị rắc rối?
2
Kẻ ác kiêu căng bách hại người nghèo khó; Nguyện chúng bị sa vào mưu chước do chúng vạch ra.
3
Vì kẻ ác khoe khoang lòng tham muốn mình; Nó chúc phước cho kẻ tham lam và chối bỏ CHÚA.
4
Kẻ ác không tìm cầu Ngài mà còn vênh mặt kiêu căng; Trong mọi tư tưởng nó, nó đều cho rằng, “Chẳng có Đức Chúa Trời.”
5
Thế mà đường lối nó cứ luôn được may mắn. Sự phán xét của Ngài cao quá tầm mắt nó. Đối với những người chống đối nó, nó khinh bỉ ra mặt.
6
Nó tự phụ trong lòng rằng, “Ta sẽ không bị rúng động; Từ đời này sang đời khác, ta sẽ không bao giờ gặp tai họa.”
7
Miệng nó chứa đầy những lời chửi thề, nói dối, và đe dọa; Dưới lưỡi nó có biết bao hiểm ác và tội lỗi.
8
Nó ngồi phục kích trong các xóm làng; Từ những nơi nó mai phục, nó giết những người vô tội; Cặp mắt nó luôn theo dõi những người yếu nghèo.
9
Nó âm thầm nằm đợi như sư tử nằm rình trong bụi; Nó nằm rình, chờ vồ lấy người yếu nghèo. Nó vồ được người yếu nghèo, rồi kéo người ấy vào trong lưới nó.
10
Nó ghì xuống, và nạn nhân nó bó tay chịu trận; Người yếu nghèo ngã quỵ dưới sức mạnh nó.
11
Nó tự nhủ trong lòng, “Đức Chúa Trời đã quên rồi; Ngài đã ẩn mặt rồi, và Ngài sẽ không bao giờ thấy việc này.”
12
CHÚA ôi, xin trỗi dậy! Đức Chúa Trời ôi, xin nhấc cánh tay Ngài lên. Xin Ngài đừng quên những người bị áp bức.
13
Sao kẻ ác dám chối bỏ Đức Chúa Trời? Sao lòng nó dám nghĩ, “Ngài sẽ không bao giờ tra xét?”
14
Nhưng Ngài đã thấy hết, vì Ngài ghi nhận những tội ác và khổ đau, Để chính tay Ngài sẽ báo trả. Người yếu nghèo phó thác đời sống mình cho Ngài, Vì Ngài là Đấng giúp đỡ kẻ mồ côi.
15
Xin Ngài bẻ gãy cánh tay kẻ ác và kẻ làm điều gian tà; Xin Ngài truy cứu các việc gian ác của chúng, cho đến khi không còn tìm ra tội ác nào nữa.
16
CHÚA là Vua đời đời vô cùng; Những dân vô tín sẽ bị diệt mất khỏi đất của Ngài.
17
CHÚA ôi, xin Ngài dủ nghe ước nguyện của kẻ thấp hèn; Xin Ngài làm cho họ được vững lòng; xin Ngài nghiêng tai nghe,
18
Để thực hiện công lý cho kẻ mồ côi và người bị áp bức, Hầu những kẻ ra từ bụi đất sẽ không còn gây kinh hãi nữa.
← Chapter 9
Jump to:
Chapter 1
Chapter 2
Chapter 3
Chapter 4
Chapter 5
Chapter 6
Chapter 7
Chapter 8
Chapter 9
Chapter 10
Chapter 11
Chapter 12
Chapter 13
Chapter 14
Chapter 15
Chapter 16
Chapter 17
Chapter 18
Chapter 19
Chapter 20
Chapter 21
Chapter 22
Chapter 23
Chapter 24
Chapter 25
Chapter 26
Chapter 27
Chapter 28
Chapter 29
Chapter 30
Chapter 31
Chapter 32
Chapter 33
Chapter 34
Chapter 35
Chapter 36
Chapter 37
Chapter 38
Chapter 39
Chapter 40
Chapter 41
Chapter 42
Chapter 43
Chapter 44
Chapter 45
Chapter 46
Chapter 47
Chapter 48
Chapter 49
Chapter 50
Chapter 51
Chapter 52
Chapter 53
Chapter 54
Chapter 55
Chapter 56
Chapter 57
Chapter 58
Chapter 59
Chapter 60
Chapter 61
Chapter 62
Chapter 63
Chapter 64
Chapter 65
Chapter 66
Chapter 67
Chapter 68
Chapter 69
Chapter 70
Chapter 71
Chapter 72
Chapter 73
Chapter 74
Chapter 75
Chapter 76
Chapter 77
Chapter 78
Chapter 79
Chapter 80
Chapter 81
Chapter 82
Chapter 83
Chapter 84
Chapter 85
Chapter 86
Chapter 87
Chapter 88
Chapter 89
Chapter 90
Chapter 91
Chapter 92
Chapter 93
Chapter 94
Chapter 95
Chapter 96
Chapter 97
Chapter 98
Chapter 99
Chapter 100
Chapter 101
Chapter 102
Chapter 103
Chapter 104
Chapter 105
Chapter 106
Chapter 107
Chapter 108
Chapter 109
Chapter 110
Chapter 111
Chapter 112
Chapter 113
Chapter 114
Chapter 115
Chapter 116
Chapter 117
Chapter 118
Chapter 119
Chapter 120
Chapter 121
Chapter 122
Chapter 123
Chapter 124
Chapter 125
Chapter 126
Chapter 127
Chapter 128
Chapter 129
Chapter 130
Chapter 131
Chapter 132
Chapter 133
Chapter 134
Chapter 135
Chapter 136
Chapter 137
Chapter 138
Chapter 139
Chapter 140
Chapter 141
Chapter 142
Chapter 143
Chapter 144
Chapter 145
Chapter 146
Chapter 147
Chapter 148
Chapter 149
Chapter 150
Chapter 11 →
All chapters:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150