bible
ra
🌐 Language
English
Español
Français
Deutsch
Português
Italiano
Nederlands
Русский
中文
日本語
한국어
العربية
Türkçe
Tiếng Việt
ไทย
Indonesia
All Languages
Home
/
Vietnamese
/
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
/
Numbers 34
Numbers 34
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
← Chapter 33
Jump to:
Chapter 1
Chapter 2
Chapter 3
Chapter 4
Chapter 5
Chapter 6
Chapter 7
Chapter 8
Chapter 9
Chapter 10
Chapter 11
Chapter 12
Chapter 13
Chapter 14
Chapter 15
Chapter 16
Chapter 17
Chapter 18
Chapter 19
Chapter 20
Chapter 21
Chapter 22
Chapter 23
Chapter 24
Chapter 25
Chapter 26
Chapter 27
Chapter 28
Chapter 29
Chapter 30
Chapter 31
Chapter 32
Chapter 33
Chapter 34
Chapter 35
Chapter 36
Chapter 35 →
1
CHÚA bảo Môi-se nói với dân Y-sơ-ra-ên:
2
“Khi các ngươi vào Ca-na-an là đất Ta cho làm sản nghiệp, giới hạn đất ấy sẽ được ấn định như sau:
3
Về phía nam, đất gồm có sa mạc Xin, chạy dọc theo ranh nước Ê-đôm. Khởi đầu từ mũi Biển Chết về phía đông,
4
Biên giới phía nam của dốc núi Ạc-ráp-bim, tiếp tục chạy dài đến sa mạc Xin, sâu xuống đến phía nam của Ca-đê Ba-nê-a rồi từ đấy chạy đến Hát-sa-át-đa, ngang qua Át-môn.
5
Từ Át-môn, biên giới sẽ quay qua suối Ai-cập và dừng lại ở biển Địa Trung Hải.
6
Biên giới phía tây là bờ Địa Trung Hải.
7
Biên giới phía bắc chạy từ Địa Trung Hải cho đến núi Hô-rơ.
8
Từ đấy vạch một đường đến lối vào Ha-mát, qua sông Xê-đát,
9
Xíp-rôn và chấm dứt ở Hát-sa-ê-nan.
10
Biên giới phía đông sẽ bắt đầu từ Hát-sa-ê-nan chạy đến Sê-pham,
11
từ đó xuống Ríp-lát về phía đông của A-in, rồi tiếp tục xuống nữa cho đến khi giáp phía đông của biển Ki-nê-rết.
12
Từ biển Ki-nê-rết, biên giới chạy dọc theo sông Giô-đanh và chấm dứt ở Biển Chết.”
13
Môi-se nói: “Đó là đất của chín chi tộc mới. Họ sẽ bắt thăm chia đất theo lệnh của CHÚA,
14
vì chi tộc Ru-bên, Gát và phân nửa chi tộc Ma-na-se
15
đã nhận phần đất của mình bên bờ phía đông sông Giô-đanh.”
16
CHÚA lại bảo Môi-se:
17
“Sau đây là những người có trách nhiệm chia đất: Thầy tế lễ Ê-lê-a-sa, Giô-suê, con trai của Nun,
18
và mỗi chi tộc một nhà lãnh đạo.
19
Đây là danh sách các nhà lãnh đạo các chi tộc:Ca-lép, con trai Giê-phu-nêđại diện Giu-đa.
20
Sê-mu-ên, con A-mi-hút,đại diện cho chi tộc Si-mê-ôn;
21
Ê-li-đát, con Kít-long,đại diện Bên-gia-min;
22
Bu-ki, con Giốc-đi,đại diện Đan;
23
Ha-ni-ên, con Ê-phát,đại diện Ma-na-se.
24
Kê-mu-ên, con Síp-tan,đại diện Ép-ra-im.
25
Ê-li-sa-phan, con Phác-nát,đại diện Sa-bu-luân,
26
Pha-ti-ên, con A-xan,đại diện Y-sa-ca;
27
A-hi-hút, con Sê-lô-mi,đại diện A-se
28
Phê-đa-ên, con A-mi-hút,đại diện chi tộc Nép-ta-li.
29
Đó là những người Ta chỉ định đứng ra chia đất Ca-na-an cho người Y-sơ-ra-ên.”
← Chapter 33
Jump to:
Chapter 1
Chapter 2
Chapter 3
Chapter 4
Chapter 5
Chapter 6
Chapter 7
Chapter 8
Chapter 9
Chapter 10
Chapter 11
Chapter 12
Chapter 13
Chapter 14
Chapter 15
Chapter 16
Chapter 17
Chapter 18
Chapter 19
Chapter 20
Chapter 21
Chapter 22
Chapter 23
Chapter 24
Chapter 25
Chapter 26
Chapter 27
Chapter 28
Chapter 29
Chapter 30
Chapter 31
Chapter 32
Chapter 33
Chapter 34
Chapter 35
Chapter 36
Chapter 35 →
All chapters:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36